BÀI 4 - BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL

Đăng ngày: 03/09/2026 • Tác giả: Quản trị viên

MÃ ĐỀ 01

QUẢN LÝ KẾT QUẢ HỌC TẬP

Câu 1. Nhập dữ liệu — 1 điểm

Tạo Sheet có tên:

KET_QUA

Nhập bảng sau:

STT Họ và tên Toán Văn Anh Tin
1 Nguyễn Văn An 8 7 9 8
2 Trần Thị Bình 6 8 7 9
3 Lê Văn Cường 9 6 8 7
4 Phạm Thị Dung 5 7 6 8
5 Hoàng Văn Em 7 9 8 6
6 Nguyễn Thị Hoa 9 8 9 10
7 Trần Văn Hùng 4 6 5 7
8 Lê Thị Lan 8 9 7 9
9 Phạm Văn Nam 6 5 7 6
10 Đỗ Thị Mai 7 8 9 8

Câu 2. Tính toán — 2 điểm

Thêm các cột:

Điểm TB | Xếp loại | Kết quả

Tính Điểm TB của 4 môn.

Yêu cầu sử dụng hàm:

AVERAGE()

Điểm TB hiển thị 1 chữ số thập phân.


Câu 3. Xếp loại — 1.5 điểm

Dựa vào Điểm TB:

Điểm TB Xếp loại
≥ 8 Giỏi
≥ 6.5 Khá
≥ 5 Trung bình
< 5 Yếu

Sử dụng hàm IF().


Câu 4. Kết quả — 0.5 điểm

Nếu:

  • Điểm TB ≥ 5 → Đạt

  • Điểm TB < 5 → Không đạt

Sử dụng IF().


Câu 5. Thống kê — 1.5 điểm

Tạo bảng thống kê:

Nội dung Kết quả
Điểm TB cao nhất  
Điểm TB thấp nhất  
Điểm TB của lớp  
Số học sinh Giỏi  
Số học sinh Khá  
Số học sinh Không đạt  

Sử dụng các hàm thích hợp.


Câu 6. Sắp xếp và lọc — 1 điểm

  1. Sắp xếp học sinh theo Điểm TB giảm dần.

  2. Sử dụng Filter để hiển thị những học sinh Không đạt.


Câu 7. Định dạng — 0.5 điểm

  • Tiêu đề in đậm.

  • Căn giữa.

  • Kẻ khung.

  • Điều chỉnh độ rộng cột.

  • Tô màu hàng tiêu đề.


Câu 8. Conditional Formatting — 0.5 điểm

Tô màu những học sinh có Điểm TB < 5.


Câu 9. Biểu đồ — 1 điểm

Tạo biểu đồ cột thể hiện:

Họ tên học sinh và Điểm TB

Đặt tiêu đề:

ĐIỂM TRUNG BÌNH HỌC SINH


Câu 10. Hoàn thiện file — 0.5 điểm

  • Lưu đúng tên file.

  • Sheet có tên KET_QUA.

  • Bảng trình bày rõ ràng, dễ đọc.


MÃ ĐỀ 02

QUẢN LÝ BÁN HÀNG

Câu 1. Nhập dữ liệu — 1 điểm

Tạo Sheet:

BAN_HANG

STT Mã hàng Tên hàng Số lượng Đơn giá
1 SP01 Bàn phím 12 250000
2 SP02 Chuột 20 150000
3 SP03 Tai nghe 15 320000
4 SP04 USB 25 120000
5 SP05 Webcam 8 650000
6 SP06 Bàn phím cơ 10 850000
7 SP07 Chuột không dây 18 450000
8 SP08 Loa máy tính 7 720000
9 SP09 USB 64GB 16 180000
10 SP10 Micro 9 550000

Câu 2. Tính thành tiền — 1.5 điểm

Thêm cột:

Thành tiền

Công thức:

Thành tiền = Số lượng × Đơn giá


Câu 3. Tính giảm giá — 1.5 điểm

Thêm cột:

Giảm giá

Quy định:

  • Thành tiền ≥ 10.000.000 → giảm 10%

  • Thành tiền ≥ 5.000.000 → giảm 5%

  • Còn lại → 0%

Sử dụng IF().


Câu 4. Tính tiền phải trả — 1 điểm

Thêm cột:

Phải trả

Công thức:

Phải trả = Thành tiền - Giảm giá


Câu 5. Thống kê — 1.5 điểm

Tính:

  • Tổng số lượng sản phẩm.

  • Tổng doanh thu.

  • Doanh thu cao nhất.

  • Doanh thu thấp nhất.

  • Số mặt hàng có thành tiền từ 5.000.000 trở lên.

Sử dụng các hàm Excel phù hợp.


Câu 6. Sắp xếp — 1 điểm

Sắp xếp danh sách theo:

Phải trả giảm dần.


Câu 7. Conditional Formatting — 0.5 điểm

Tô nổi bật những dòng có:

Phải trả > 5.000.000


Câu 8. Biểu đồ — 1 điểm

Tạo biểu đồ cột thể hiện:

Tên hàng và Phải trả

Tiêu đề:

DOANH THU THEO SẢN PHẨM


Câu 9. Định dạng — 1 điểm

  • Định dạng tiền Việt Nam.

  • Có dấu phân cách hàng nghìn.

  • Tiêu đề in đậm.

  • Kẻ khung.

  • Căn chỉnh bảng.

  • Điều chỉnh độ rộng cột.


Câu 10. Lưu bài — 0.5 điểm

Lưu đúng quy định.


MÃ ĐỀ 03

QUẢN LÝ NHÂN VIÊN

Câu 1. Nhập dữ liệu — 1 điểm

Tạo Sheet:

NHAN_VIEN

STT Họ tên Bộ phận Ngày công Lương ngày Phụ cấp
1 Nguyễn Văn An IT 26 350000 500000
2 Trần Thị Bình Kế toán 24 320000 300000
3 Lê Văn Cường Kinh doanh 27 400000 700000
4 Phạm Thị Dung Nhân sự 25 330000 400000
5 Hoàng Văn Em IT 26 380000 600000
6 Nguyễn Thị Hoa Kế toán 23 320000 300000
7 Trần Văn Hùng Kinh doanh 28 400000 800000
8 Lê Thị Lan Nhân sự 24 330000 400000
9 Phạm Văn Nam IT 22 350000 500000
10 Đỗ Thị Mai Kinh doanh 26 400000 700000

Câu 2. Tính lương — 2 điểm

Thêm:

Lương cơ bản | Thực lĩnh

Trong đó:

Lương cơ bản = Ngày công × Lương ngày

Thực lĩnh = Lương cơ bản + Phụ cấp


Câu 3. Xếp loại nhân viên — 1.5 điểm

Thêm cột:

Xếp loại

Quy định:

  • Ngày công ≥ 27 → Xuất sắc

  • Ngày công ≥ 25 → Tốt

  • Ngày công ≥ 23 → Đạt

  • Ngày công < 23 → Chưa đạt

Sử dụng IF().


Câu 4. Thống kê — 2 điểm

Tạo bảng:

Nội dung Kết quả
Tổng quỹ lương  
Lương cao nhất  
Lương thấp nhất  
Lương trung bình  
Số nhân viên IT  
Số nhân viên Kinh doanh  

Sử dụng hàm Excel phù hợp.


Câu 5. Sắp xếp — 1 điểm

Sắp xếp nhân viên theo:

Thực lĩnh giảm dần.


Câu 6. Lọc dữ liệu — 0.5 điểm

Sử dụng Filter để hiển thị:

Nhân viên thuộc bộ phận IT.


Câu 7. Conditional Formatting — 0.5 điểm

Tô nổi bật nhân viên có:

Thực lĩnh ≥ 10.000.000 đồng.


Câu 8. Biểu đồ — 1 điểm

Tạo biểu đồ cột:

Họ tên - Thực lĩnh

Tiêu đề:

THỰC LĨNH NHÂN VIÊN


Câu 9. Định dạng — 0.5 điểm

  • Định dạng tiền tệ.

  • Kẻ khung.

  • Căn giữa.

  • In đậm tiêu đề.

  • Điều chỉnh kích thước cột.


 

Bài viết liên quan