PHẦN 1: TẠO DỮ LIỆU BAN ĐẦU (Nhập vào Sheet 1)
Hãy nhập bảng dữ liệu sau vào bảng tính bắt đầu từ ô A1:
Bảng phụ (Bảng giá sản phẩm - Nhập tại vùng F11:H15):
PHẦN 2: CÁC YÊU CẦU THỰC HIỆN
-
Câu 1: Định dạng dữ liệu (1.0 điểm)
-
Kẻ khung (Borders) cho toàn bộ bảng chính và bảng phụ.
-
Hàng tiêu đề in đậm, căn giữa, tô màu nền nhạt.
-
Định dạng các cột ngày tháng theo kiểu
dd/mm/yyyy. -
Định dạng các cột tiền tệ (Đơn Giá, Thành Tiền, Giảm Giá, Phải Trả) theo dạng số có dấu phân cách hàng nghìn (ví dụ:
22,000,000) và thêm đơn vịVNĐ(hoặc để định dạng Currency/Accounting).
Câu 2: Điền Tên Sản Phẩm (1.5 điểm)
-
Dựa vào 2 ký tự đầu của Mã HD và tra cứu trong Bảng phụ để điền Tên Sản Phẩm tương ứng.
Câu 3: Tính Đơn Giá (1.5 điểm)
-
Dựa vào 2 ký tự đầu của Mã HD và tra cứu trong Bảng phụ để lấy Đơn Giá của từng sản phẩm.
Câu 4: Tính Thành Tiền (1.0 điểm)
-
$\text{Thành Tiền} = \text{Số Lượng} \times \text{Đơn Giá}$.
Câu 5: Tính Giảm Giá (1.5 điểm)
-
Nếu Số Lượng từ 10 trở lên VÀ bán trong tháng 2/2024 thì giảm 10% Thành Tiền.
-
Nếu Số Lượng từ 10 trở lên (nhưng không thuộc tháng 2) thì giảm 5% Thành Tiền.
-
Các trường hợp còn lại Giảm Giá = 0.
Câu 6: Tính Phải Trả & Ghi Chú (1.5 điểm)
-
$\text{Phải Trả} = \text{Thành Tiền} - \text{Giảm Giá}$.
-
Ghi Chú: Nếu mặt hàng là "iPhone 15" có Số Lượng $\ge 10$ thì ghi
"Tặng Voucher 1Tr", ngược lại để trống"".
Câu 7: Thống kê & Tính tổng (1.0 điểm)
Tạo bảng thống kê nhỏ bên dưới:
-
Tính Tổng doanh thu (Tổng Phải Trả) của cả bảng.
-
Dùng hàm tính Tổng Phải Trả của riêng hãng iPhone (
SUMIFhoặcSUMIFS). -
Đếm xem có bao nhiêu hóa đơn có Số Lượng $> 10$ (
COUNTIF).
Câu 8: Định dạng có điều kiện & Biểu đồ (1.0 điểm)
-
Dùng Conditional Formatting tô nền màu vàng nhạt cho những dòng có
Số Lượng >= 10. -
Vẽ biểu đồ cột (Clustered Column) thể hiện Số Lượng bán theo từng hóa đơn.
.
-